CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH AN PHÁT

AN PHAT INVESTMENT INSTALLATION CONSTRUCTION AND TRADING JOI

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH AN PHÁT - AN PHAT INVESTMENT INSTALLATION CONSTRUCTION AND TRADING JOI có địa chỉ tại Nhà số 10, ngõ 65, phố Võng Thị, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Nhà số 10, ngõ 65, phố Võng Thị, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106332654. Người đại diện pháp luật: *** *** Thịnh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106332654 Ngày cấp10-10-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH AN PHÁT Tên giao dịchAN PHAT INVESTMENT INSTALLATION CONSTRUCTION AND TRADING JOI
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Nhà số 10, ngõ 65, phố Võng Thị, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Nhà số 10, ngõ 65, phố Võng Thị, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Tây Hồ
Điện thoại0437593666 Người đại diện*** *** Thịnh
Giấy phép số Ngày hoạt động12-10-2013
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0106332654, AN PHAT INVESTMENT INSTALLATION CONSTRUCTION AND TRADING JOI, Hà Nội, Phường Tây Hồ, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Bưởi

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
2 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
3 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
4 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
5 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
6 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
7 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
8 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
9 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
10 Đúc sắt thép C24310
11 Đúc kim loại màu C24320
12 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
13 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
14 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
15 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
16 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
17 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
18 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
19 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
20 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
21 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
22 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
23 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
24 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
25 Sản xuất pin và ắc quy C27200
26 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
27 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
28 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
29 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
30 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
31 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
32 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
33 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
34 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
35 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
36 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
37 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
38 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
39 Sản xuất máy luyện kim C28230
40 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
41 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
42 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
43 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
44 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
45 Sửa chữa thiết bị điện C33140
46 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
47 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
48 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
49 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
50 Xây dựng công trình công ích F42200
51 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
52 Phá dỡ F43110
53 Chuẩn bị mặt bằng F43120
54 Lắp đặt hệ thống điện F43210
55 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
56 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
57 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
58 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
59 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
60 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
61 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
62 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
63 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
64 Bán mô tô, xe máy G4541
65 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
66 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
67 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
68 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
69 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
70 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
71 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
72 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
73 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
74 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
75 In ấn C18110
76 Dịch vụ liên quan đến in C18120
77 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022