CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM CÁT VIỆT
CATVIETSOFT.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM CÁT VIỆT - CATVIETSOFT.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 5 Lô B, tổ 34, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106334725. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoàn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xuất bản phần mềm
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106334725 | Ngày cấp | 15-10-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM CÁT VIỆT | Tên giao dịch | CATVIETSOFT.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 5 Lô B, tổ 34, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 5 Lô B, tổ 34, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 02432321265 | Người đại diện | *** *** Hoàn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-10-2013 | |
| Ngành nghề chính | Xuất bản phần mềm | Mã ngành | J58200 |
Từ khoá: 0106334725, CATVIETSOFT.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 2 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 3 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 4 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 5 | Xuất bản phần mềm (ngành chính) | J58200 |
| 6 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 7 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 8 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 10 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 11 | Cổng thông tin | J63120 |
| 12 | Quảng cáo | M73100 |
| 13 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 14 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 15 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 16 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |