CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN AMOZA VIỆT NAM
AMOZA VIET NAM CO., LTD
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN AMOZA VIỆT NAM - AMOZA VIET NAM CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 38, ngõ 80, phố Bắc cầu, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106336634. Người đại diện pháp luật: *** *** Chuẩn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106336634 | Ngày cấp | 16-10-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN AMOZA VIỆT NAM | Tên giao dịch | AMOZA VIET NAM CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 38, ngõ 80, phố Bắc cầu, Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Thụy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 38, ngõ 80, phố Bắc cầu, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà |
| Điện thoại | 0936333960 | Người đại diện | *** *** Chuẩn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-10-2013 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0106336634, AMOZA VIET NAM CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Ngọc Thụy
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Phá dỡ | F43110 |
| 8 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 9 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 10 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 11 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 12 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 13 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 14 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 15 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 16 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 17 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 18 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 19 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 20 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 21 | Sản xuất đường | C10720 |
| 22 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 23 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 24 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 25 | In ấn | C18110 |