CÔNG TY TNHH URENCO VIỆT NAM
URENCO VN CO .,LTD
CÔNG TY TNHH URENCO VIỆT NAM - URENCO VN CO .,LTD có địa chỉ tại Thôn Chúc Lý, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Chúc Lý, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106337525. Người đại diện pháp luật: *** *** Diệu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106337525 | Ngày cấp | 17-10-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH URENCO VIỆT NAM | Tên giao dịch | URENCO VN CO .,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Chúc Lý, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Chúc Lý, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Chương Mỹ |
| Điện thoại | 0466532828 | Người đại diện | *** *** Diệu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-10-2013 | |
| Ngành nghề chính | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | Mã ngành | E36000 |
Từ khoá: 0106337525, URENCO VN CO .,LTD, Hà Nội, Phường Chương Mỹ, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Xã Ngọc Hòa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống | D35200 |
| 2 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (ngành chính) | E36000 |
| 3 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 4 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 5 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 6 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 7 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 8 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 10 | Phá dỡ | F43110 |
| 11 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 14 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 15 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 16 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 17 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 18 | Quảng cáo | M73100 |
| 19 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 20 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 21 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 22 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 23 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |
| 24 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 25 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 26 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 27 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 28 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 29 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |