CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP DKT

DKT AGRICULTURAL ., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP DKT - DKT AGRICULTURAL ., JSC có địa chỉ tại Số 8, Nhà A12, Tập thể Viện nghiên cứu rau quả, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 8, Nhà A12, Tập thể Viện nghiên cứu rau quả, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106338247. Người đại diện pháp luật: *** *** Khần.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ trồng trọt

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106338247 Ngày cấp18-10-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP DKT Tên giao dịchDKT AGRICULTURAL ., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 8, Nhà A12, Tập thể Viện nghiên cứu rau quả, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 8, Nhà A12, Tập thể Viện nghiên cứu rau quả, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Gia Lâm
Điện thoại0912137675 Người đại diện*** *** Khần
Giấy phép số Ngày hoạt động17-10-2013
Ngành nghề chính Hoạt động dịch vụ trồng trọt Mã ngànhA01610

Từ khoá: 0106338247, DKT AGRICULTURAL ., JSC, Hà Nội, Xã Gia Lâm, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Thị trấn Trâu Quỳ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
4 Thu gom rác thải không độc hại E38110
5 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
6 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
7 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
8 Bán buôn thực phẩm G4632
9 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
10 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
11 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
12 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
13 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
14 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
15 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
16 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
17 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
18 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
19 Chăn nuôi gia cầm A0146
20 Hoạt động dịch vụ trồng trọt (ngành chính) A01610
21 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
22 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
23 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
24 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
25 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
26 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
27 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
28 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104