CÔNG TY TNHH CHUMIFOOD

CHUMIFOOD COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH CHUMIFOOD - CHUMIFOOD COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 3, ngách 293/14, ngõ 319, đường Tam Trinh, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106338889. Người đại diện pháp luật: *** *** Mạnh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 5 ngày trước

Mã số thuế0106338889 Ngày cấp18-10-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CHUMIFOOD Tên giao dịchCHUMIFOOD COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 3, ngách 293/14, ngõ 319, đường Tam Trinh, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Văn Thụ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 3, ngách 293/14, ngõ 319, đường Tam Trinh, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Mạnh
Giấy phép số Ngày hoạt động18-10-2013
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0106338889, CHUMIFOOD COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
2 Bán buôn gạo G46310
3 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
4 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
5 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
6 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
7 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
8 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
9 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
10 Dịch vụ ăn uống khác I56290
11 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
12 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
13 Sản xuất đường C10720
14 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
15 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
16 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
17 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790