CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ CMC VIỆT NAM

CMC VIET NAM INTERNATIONAL .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ CMC VIỆT NAM - CMC VIET NAM INTERNATIONAL .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 19/87, ngõ 118, phố Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106345290. Người đại diện pháp luật: *** *** Biên.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106345290 Ngày cấp28-10-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ CMC VIỆT NAM Tên giao dịchCMC VIET NAM INTERNATIONAL .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 19/87, ngõ 118, phố Trương Định, Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Trương Định được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 19/87, ngõ 118, phố Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai
Điện thoại0976241668 Người đại diện*** *** Biên
Giấy phép số Ngày hoạt động28-10-2013
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0106345290, CMC VIET NAM INTERNATIONAL .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Trương Định

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
3 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
4 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
5 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
6 Xây dựng công trình công ích F42200
7 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
8 Phá dỡ F43110
9 Chuẩn bị mặt bằng F43120
10 Bán buôn thực phẩm G4632
11 Bán buôn đồ uống G4633
12 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
13 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
14 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
15 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
16 Bán buôn tổng hợp G46900
17 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
18 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
19 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
20 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J5911
21 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
22 Cổng thông tin J63120
23 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
24 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
25 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
26 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
27 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn M72200
28 Quảng cáo M73100
29 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
30 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
31 Hoạt động nhiếp ảnh M74200
32 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
33 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
34 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
35 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
36 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh G47620
37 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
38 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
39 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
40 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao R93120
41 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
42 Đại lý du lịch N79110
43 Điều hành tua du lịch N79120
44 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
45 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300