CÔNG TY CỔ PHẦN VI SINH NÔNG NGHIỆP DINH DƯỠNG XANH
CÔNG TY CỔ PHẦN VI SINH NÔNG NGHIỆP DINH DƯỠNG XANH có địa chỉ tại Số 36, ngõ 181 đường Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 36, ngõ 181 đường Trường Chinh, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106350237. Người đại diện pháp luật: *** *** Hằng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106350237 | Ngày cấp | 30-10-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN VI SINH NÔNG NGHIỆP DINH DƯỠNG XANH | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 36, ngõ 181 đường Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 36, ngõ 181 đường Trường Chinh, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0932386936 | Người đại diện | *** *** Hằng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 30-10-2013 | |
| Ngành nghề chính | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | Mã ngành | G4722 |
Từ khoá: 0106350237, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 5 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (ngành chính) | G4722 |
| 6 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 7 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 11 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 12 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 13 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 14 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 15 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |