CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HƯNG THÀNH
HUNG THANH ENVIRONMENT AND RESOURCES CONSTRUCTION JOINT STOC
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HƯNG THÀNH - HUNG THANH ENVIRONMENT AND RESOURCES CONSTRUCTION JOINT STOC có địa chỉ tại Số 1A1 Ngõ 106, Phường Láng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 1A1 Ngõ 106, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106350332. Người đại diện pháp luật: *** *** Toán.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106350332 | Ngày cấp | 30-10-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HƯNG THÀNH | Tên giao dịch | HUNG THANH ENVIRONMENT AND RESOURCES CONSTRUCTION JOINT STOC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1A1 Ngõ 106, Phường Láng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1A1 Ngõ 106, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Láng |
| Điện thoại | 0984420126 | Người đại diện | *** *** Toán |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 30-10-2013 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0106350332, HUNG THANH ENVIRONMENT AND RESOURCES CONSTRUCTION JOINT STOC, Hà Nội, Phường Láng, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 12 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |