CÔNG TY TNHH ANCORIC
CÔNG TY TNHH ANCORIC có địa chỉ tại Số 7, ngõ 12, thôn Tằng My, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 7, ngõ 12, thôn Tằng My, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106350420. Người đại diện pháp luật: *** *** Linh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106350420 | Ngày cấp | 31-10-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ANCORIC | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 7, ngõ 12, thôn Tằng My, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 7, ngõ 12, thôn Tằng My, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phúc Thịnh |
| Điện thoại | 02466844446 | Người đại diện | *** *** Linh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 30-10-2013 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động tư vấn quản lý | Mã ngành | M70200 |
Từ khoá: 0106350420, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Nam Hồng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 2 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 3 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 4 | Cơ sở lưu trú khác | I5590 |
| 5 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 6 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 7 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 8 | Hoạt động tư vấn quản lý (ngành chính) | M70200 |
| 9 | Quảng cáo | M73100 |
| 10 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 11 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 12 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 13 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 14 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 15 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 16 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 17 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 18 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 19 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 20 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 21 | In ấn | C18110 |
| 22 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 23 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 24 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 25 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 26 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 27 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 28 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 29 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 30 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |