CÔNG TY TNHH DSL VIỆT NAM

DSL VIET NAM COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH DSL VIỆT NAM - DSL VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 119, ngách 72/1, đường Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106351618. Người đại diện pháp luật: *** *** Đảng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106351618 Ngày cấp04-11-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH DSL VIỆT NAM Tên giao dịchDSL VIET NAM COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 119, ngách 72/1, đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Phường Thượng Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 119, ngách 72/1, đường Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân
Điện thoại0438457666 Người đại diện*** *** Đảng
Giấy phép số Ngày hoạt động30-10-2013
Ngành nghề chính Quảng cáo Mã ngànhM73100

Từ khoá: 0106351618, DSL VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thượng Đình

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Xây dựng nhà các loại F41000
2 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
3 Xây dựng công trình công ích F42200
4 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
5 Phá dỡ F43110
6 Chuẩn bị mặt bằng F43120
7 Lắp đặt hệ thống điện F43210
8 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
9 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
10 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
11 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
12 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
13 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
14 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
15 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
16 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
17 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
18 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
19 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
20 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
21 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
22 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
23 Dịch vụ ăn uống khác I56290
24 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
25 Lập trình máy vi tính J62010
26 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
27 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
28 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
29 Cổng thông tin J63120
30 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
31 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
32 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
33 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
34 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
35 Quảng cáo (ngành chính) M73100
36 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
37 Cho thuê xe có động cơ N7710
38 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
39 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
40 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
41 Giáo dục nghề nghiệp P8532
42 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590