CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ DU LỊCH HÀNH TRÌNH VIỆT

HANH TRINH VIET TOURISM AND INVESTMENT TRADING COMPANY LIMIT

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ DU LỊCH HÀNH TRÌNH VIỆT - HANH TRINH VIET TOURISM AND INVESTMENT TRADING COMPANY LIMIT có địa chỉ đăng ký tại Số 11, ngõ 167 đường Giải Phóng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106351819. Người đại diện pháp luật: *** *** Việt.

Ngành nghề kinh doanh chính: Điều hành tua du lịch

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106351819 Ngày cấp01-11-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ DU LỊCH HÀNH TRÌNH VIỆT Tên giao dịchHANH TRINH VIET TOURISM AND INVESTMENT TRADING COMPANY LIMIT
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 11, ngõ 167 đường Giải Phóng, Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Đồng Tâm được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 11, ngõ 167 đường Giải Phóng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai
Điện thoại0982589979 Người đại diện*** *** Việt
Giấy phép số Ngày hoạt động01-11-2013
Ngành nghề chính Điều hành tua du lịch Mã ngànhN79120

Từ khoá: 0106351819, HANH TRINH VIET TOURISM AND INVESTMENT TRADING COMPANY LIMIT, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Đồng Tâm

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
3 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
4 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
5 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
6 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
7 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
8 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
9 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
10 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
11 Xây dựng nhà các loại F41000
12 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
13 Xây dựng công trình công ích F42200
14 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
15 Phá dỡ F43110
16 Chuẩn bị mặt bằng F43120
17 Lắp đặt hệ thống điện F43210
18 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
19 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
20 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
21 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
22 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
23 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
24 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
25 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
26 Bán mô tô, xe máy G4541
27 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
28 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
29 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
30 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
31 Bán buôn gạo G46310
32 Bán buôn thực phẩm G4632
33 Bán buôn đồ uống G4633
34 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
35 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
36 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
37 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
38 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
39 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
40 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
41 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
42 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
43 Bán buôn tổng hợp G46900
44 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
45 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
46 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
47 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
48 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
49 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
50 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
52 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
53 Cơ sở lưu trú khác I5590
54 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
55 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
56 Dịch vụ ăn uống khác I56290
57 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
58 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
59 Quảng cáo M73100
60 Cho thuê xe có động cơ N7710
61 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
62 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
63 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
64 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
65 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
66 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
67 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
68 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
69 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
70 Sản xuất sợi C13110
71 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
72 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
73 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
74 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
75 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
76 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
77 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
78 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
79 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
80 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
81 In ấn C18110
82 Dịch vụ liên quan đến in C18120
83 Sao chép bản ghi các loại C18200
84 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
85 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210
86 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
87 Đại lý du lịch N79110
88 Điều hành tua du lịch (ngành chính) N79120
89 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200