CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÚC THUẬN
PHUC THUAN INVEST., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÚC THUẬN - PHUC THUAN INVEST., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 71B, phố Yên Lạc, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106355186. Người đại diện pháp luật: *** *** Tạo.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106355186 | Ngày cấp | 06-11-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÚC THUẬN | Tên giao dịch | PHUC THUAN INVEST., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 71B, phố Yên Lạc, Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Tuy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 71B, phố Yên Lạc, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy |
| Điện thoại | 0916193068-096435 | Người đại diện | *** *** Tạo |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-11-2013 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | Mã ngành | C13220 |
Từ khoá: 0106355186, PHUC THUAN INVEST., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Tuy
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 4 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 5 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 6 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 7 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 8 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 9 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 10 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 11 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 12 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 13 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 14 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 15 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 16 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 17 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 18 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 19 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 20 | Phá dỡ | F43110 |
| 21 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 22 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 23 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 24 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 25 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 26 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 27 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 28 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 29 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 30 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 31 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 32 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 33 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 34 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 35 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 36 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 37 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 38 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 39 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 40 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 41 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 42 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 43 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 44 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 45 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 46 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 47 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 48 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 49 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 50 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) (ngành chính) | C13220 |
| 51 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 52 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 53 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 54 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 55 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 56 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 57 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 58 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 59 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 60 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 61 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |