CÔNG TY TNHH 2D VIỆT NAM
2D VIET NAM COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH 2D VIỆT NAM - 2D VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 19, ngách 89, ngõ 147, đường Tân Mai, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106355468. Người đại diện pháp luật: *** *** Đồng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106355468 | Ngày cấp | 06-11-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH 2D VIỆT NAM | Tên giao dịch | 2D VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 19, ngách 89, ngõ 147, đường Tân Mai, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Tân Mai được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 19, ngách 89, ngõ 147, đường Tân Mai, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | 0934380644 | Người đại diện | *** *** Đồng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-11-2013 | |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | Mã ngành | C25920 |
Từ khoá: 0106355468, 2D VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Tân Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) | C25920 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 3 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 4 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 5 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 6 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 7 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 8 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 9 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 10 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 11 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 14 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 15 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 16 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 17 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 18 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 19 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 20 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 21 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 22 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 23 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 24 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 25 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 26 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 27 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 29 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |