CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA MỸ PHẨM NIKKO VIỆT NAM
VIET NAM NIKKO COSMETICS CHEMICAL JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA MỸ PHẨM NIKKO VIỆT NAM - VIET NAM NIKKO COSMETICS CHEMICAL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 6, tổ 58, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106356687. Người đại diện pháp luật: *** *** Vân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106356687 | Ngày cấp | 07-11-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA MỸ PHẨM NIKKO VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM NIKKO COSMETICS CHEMICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 6, tổ 58, Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Thị trấn Đông Anh được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 6, tổ 58, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh |
| Điện thoại | 0438844821 | Người đại diện | *** *** Vân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-11-2013 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | Mã ngành | G46340 |
Từ khoá: 0106356687, VIET NAM NIKKO COSMETICS CHEMICAL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Thị trấn Đông Anh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 2 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (ngành chính) | G46340 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 7 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 8 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 9 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 10 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 11 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 12 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 13 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 14 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 15 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 16 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 17 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 18 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 19 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 20 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 21 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 22 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 24 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 25 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 26 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 27 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |
| 28 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |