CÔNG TY CỔ PHẦN THUỶ THIÊN NHU

THUY THIEN NHU.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN THUỶ THIÊN NHU - THUY THIEN NHU.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Tổ dân phố Đình 2, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106357507. Người đại diện pháp luật: *** *** Liên.

Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106357507 Ngày cấp08-11-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THUỶ THIÊN NHU Tên giao dịchTHUY THIEN NHU.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ dân phố Đình 2, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Đại Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ dân phố Đình 2, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại02438398786 Người đại diện*** *** Liên
Giấy phép số Ngày hoạt động07-11-2013
Ngành nghề chính Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Mã ngànhC1010

Từ khoá: 0106357507, THUY THIEN NHU.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Đại Mỗ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (ngành chính) C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
5 Bán buôn gạo G46310
6 Bán buôn thực phẩm G4632
7 Bán buôn đồ uống G4633
8 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
9 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
10 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
11 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
12 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
13 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
14 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
15 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
16 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
17 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
18 Trồng cây hàng năm khác A01190
19 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
20 Chăn nuôi trâu, bò A01410
21 Chăn nuôi lợn A01450
22 Chăn nuôi gia cầm A0146
23 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
24 Dịch vụ đóng gói N82920
25 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
26 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
27 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
28 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
29 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
30 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023