CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP VÀ THƯƠNG MẠI CNT VIỆT NAM

VIET NAM CNT TRADING AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP VÀ THƯƠNG MẠI CNT VIỆT NAM - VIET NAM CNT TRADING AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Tổ dân phố Ngang, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106360394. Người đại diện pháp luật: *** *** Công.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106360394 Ngày cấp12-11-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP VÀ THƯƠNG MẠI CNT VIỆT NAM Tên giao dịchVIET NAM CNT TRADING AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ dân phố Ngang, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Đại Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ dân phố Ngang, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại01666688881 Người đại diện*** *** Công
Giấy phép số Ngày hoạt động09-11-2013
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0106360394, VIET NAM CNT TRADING AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Đại Mỗ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
6 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
7 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
8 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
9 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
10 Xây dựng công trình công ích F42200
11 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
12 Phá dỡ F43110
13 Chuẩn bị mặt bằng F43120
14 Lắp đặt hệ thống điện F43210
15 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
16 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
17 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
18 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
19 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
20 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
21 Bán buôn thực phẩm G4632
22 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
23 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
24 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
25 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
26 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
27 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
28 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
29 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
30 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
31 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
32 Dịch vụ ăn uống khác I56290
33 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
34 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
35 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
36 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
37 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
38 Chăn nuôi trâu, bò A01410
39 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
40 Chăn nuôi dê, cừu A01440
41 Chăn nuôi lợn A01450
42 Chăn nuôi gia cầm A0146
43 Chăn nuôi khác A01490
44 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
45 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
46 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
47 Khai thác gỗ A02210
48 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
49 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
50 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
51 Khai thác thuỷ sản biển A03110
52 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
53 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
54 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
55 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
56 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
57 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
58 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800