CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG SẢN HỒNG ANH
HONG ANH APD .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG SẢN HỒNG ANH - HONG ANH APD .,JSC có địa chỉ đăng ký tại TT trung tâm nghiên cứu trồng và chế biến cây thuốc, Xã Ngũ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106361937. Người đại diện pháp luật: *** *** Hòa.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106361937 | Ngày cấp | 12-11-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG SẢN HỒNG ANH | Tên giao dịch | HONG ANH APD .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | TT trung tâm nghiên cứu trồng và chế biến cây thuốc, Xã Nam Phù hoặc Xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội Xã Ngũ Hiệp được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | TT trung tâm nghiên cứu trồng và chế biến cây thuốc, Xã Ngũ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Nam Phù hoặc Xã Thanh Trì |
| Điện thoại | 0438615916098925098 | Người đại diện | *** *** Hòa |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-11-2013 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | Mã ngành | A01630 |
Từ khoá: 0106361937, HONG ANH APD .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Ngũ Hiệp
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 9 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 10 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 11 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 12 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 13 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 14 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 15 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (ngành chính) | A01630 |
| 18 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 19 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 21 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |