CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP ĐẠI VIỆT

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP ĐẠI VIỆT có địa chỉ đăng ký tại Tổ dân phố Giao Quang, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106364261. Người đại diện pháp luật: *** *** Hào.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106364261 Ngày cấp15-11-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP ĐẠI VIỆT Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ dân phố Giao Quang, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Đại Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ dân phố Giao Quang, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại0942988233 Người đại diện*** *** Hào
Giấy phép số Ngày hoạt động14-11-2013
Ngành nghề chính Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Mã ngànhC2599

Từ khoá: 0106364261, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Đại Mỗ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
4 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
5 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu C23990
6 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
7 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
8 Đúc sắt thép C24310
9 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
10 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
11 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
12 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
13 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
14 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
15 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (ngành chính) C2599
16 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
17 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
18 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
19 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
20 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
21 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
22 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
23 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
24 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
25 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
26 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
27 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
28 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
29 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
30 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
31 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
32 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
33 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
34 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
35 Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú S96200
36 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu S96310
37 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao C32300
38 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
39 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
40 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
41 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
42 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
43 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống D35200
44 Thu gom rác thải không độc hại E38110
45 Thu gom rác thải độc hại E3812
46 Xây dựng nhà các loại F41000
47 Xây dựng công trình công ích F42200
48 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
49 Phá dỡ F43110
50 Chuẩn bị mặt bằng F43120
51 Lắp đặt hệ thống điện F43210
52 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
53 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
54 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
55 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
56 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
57 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
58 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
59 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
60 Bán buôn gạo G46310
61 Bán buôn thực phẩm G4632
62 Bán buôn đồ uống G4633
63 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
64 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
65 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
66 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
67 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
68 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
69 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
70 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
71 Bán buôn tổng hợp G46900
72 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
73 Bốc xếp hàng hóa H5224
74 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
75 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
76 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
77 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
78 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
79 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
80 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
81 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu C30990
82 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
83 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
84 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da S95230
85 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự S95240
86 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác S95290
87 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
88 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
89 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
90 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
91 In ấn C18110
92 Dịch vụ liên quan đến in C18120
93 Sao chép bản ghi các loại C18200