CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT HÀ NỘI
SAO VIET HANOI INVESTMENT AND BUILDING JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT HÀ NỘI - SAO VIET HANOI INVESTMENT AND BUILDING JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 16, Khu TT TW Hội Nông Dân Việt Nam, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106365547. Người đại diện pháp luật: *** *** Lại.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106365547 | Ngày cấp | 15-11-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT HÀ NỘI | Tên giao dịch | SAO VIET HANOI INVESTMENT AND BUILDING JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 16, Khu TT TW Hội Nông Dân Việt Nam, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Quan Hoa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 16, Khu TT TW Hội Nông Dân Việt Nam, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0983250228 | Người đại diện | *** *** Lại |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-11-2013 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0106365547, SAO VIET HANOI INVESTMENT AND BUILDING JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Quan Hoa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 10 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 11 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 14 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 15 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 16 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 17 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 18 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 19 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |