CÔNG TY TNHH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TPS VIỆT NAM
VIET NAM TPS CO., LTD
CÔNG TY TNHH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TPS VIỆT NAM - VIET NAM TPS CO., LTD có địa chỉ tại KCN Quang Minh, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: KCN Quang Minh, Thị trấn Chi Đông, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106365829. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106365829 | Ngày cấp | 18-11-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TPS VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM TPS CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | KCN Quang Minh, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | KCN Quang Minh, Thị trấn Chi Đông, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Quang Minh |
| Điện thoại | 0463260567 | Người đại diện | *** *** Thắng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-11-2013 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | Mã ngành | K66190 |
Từ khoá: 0106365829, VIET NAM TPS CO., LTD, Hà Nội, Xã Quang Minh, Hà Nội, Huyện Mê Linh, Thị trấn Chi Đông
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 8 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 9 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 11 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 12 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 13 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 14 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 15 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (ngành chính) | K66190 |
| 16 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 17 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 18 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 19 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 20 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 21 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 22 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 23 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 25 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 26 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 27 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 28 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |