CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI NAM HỒNG
NAM HONG INVESCO CO.,LTD
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI NAM HỒNG - NAM HONG INVESCO CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại 04, BT03, ngõ 8 Đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106372801. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Cung ứng lao động tạm thời
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106372801 | Ngày cấp | 22-11-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI NAM HỒNG | Tên giao dịch | NAM HONG INVESCO CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | 04, BT03, ngõ 8 Đại lộ Thăng Long, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | 04, BT03, ngõ 8 Đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 0437449888 | Người đại diện | *** *** Dũng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-11-2013 | |
| Ngành nghề chính | Cung ứng lao động tạm thời | Mã ngành | N78200 |
Từ khoá: 0106372801, NAM HONG INVESCO CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 6 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 7 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | C23930 |
| 8 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 9 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 10 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 11 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 12 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 13 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 14 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 15 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 16 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 17 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 18 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 19 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 20 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 21 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 22 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 23 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 24 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 25 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 26 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 27 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 28 | Phá dỡ | F43110 |
| 29 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 30 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 31 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 32 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 33 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 34 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 35 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 36 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 37 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 38 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 39 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 40 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 41 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 42 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 43 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 44 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 45 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 46 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 47 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 48 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 49 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 50 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 51 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 52 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 53 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 54 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 55 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 56 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 57 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 58 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 59 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 60 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 61 | Quảng cáo | M73100 |
| 62 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 63 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 64 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 65 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 66 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 67 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 68 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 69 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 70 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 71 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 72 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 73 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 74 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 75 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 76 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 77 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 78 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 79 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 80 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 81 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 82 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 83 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 84 | Cung ứng lao động tạm thời (ngành chính) | N78200 |
| 85 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 86 | Điều hành tua du lịch | N79120 |