CÔNG TY CỔ PHẦN ENIDA CÔNG NGHỆ

ENIDA., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ENIDA CÔNG NGHỆ - ENIDA., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 29 Trung tâm thương mại Leparc- Công viên Yên Sở, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106375697. Người đại diện pháp luật: *** *** Mai.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 5 ngày trước

Mã số thuế0106375697 Ngày cấp27-11-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ENIDA CÔNG NGHỆ Tên giao dịchENIDA., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 29 Trung tâm thương mại Leparc- Công viên Yên Sở, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Yên Sở được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 29 Trung tâm thương mại Leparc- Công viên Yên Sở, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Yên Sở
Điện thoại02466880063 Người đại diện*** *** Mai
Giấy phép số Ngày hoạt động27-11-2013
Ngành nghề chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhM7490

Từ khoá: 0106375697, ENIDA., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Yên Sở

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
2 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
3 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
4 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
5 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
6 Sửa chữa thiết bị điện C33140
7 Sửa chữa thiết bị khác C33190
8 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
9 Xây dựng công trình công ích F42200
10 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
11 Phá dỡ F43110
12 Lắp đặt hệ thống điện F43210
13 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
14 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
15 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
16 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
17 Bán buôn gạo G46310
18 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
19 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
20 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
21 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
22 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
23 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
24 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
25 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
26 Bán buôn tổng hợp G46900
27 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
28 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
29 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
30 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
31 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
32 Xuất bản phần mềm J58200
33 Lập trình máy vi tính J62010
34 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
35 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
36 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
37 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
38 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) M7490
39 Cho thuê xe có động cơ N7710
40 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
41 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
42 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
43 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
44 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
45 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
46 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
47 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
48 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
49 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
50 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
51 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
52 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
53 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210