CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ QUANG MINH
QUANG MINH TECHNOLOGY CO., LTD
CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ QUANG MINH - QUANG MINH TECHNOLOGY CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 38, ngách 99/1 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106379388. Người đại diện pháp luật: *** *** Thảo.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ đóng gói
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106379388 | Ngày cấp | 29-11-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ QUANG MINH | Tên giao dịch | QUANG MINH TECHNOLOGY CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 38, ngách 99/1 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Láng Hạ được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 38, ngách 99/1 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Thảo |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-11-2013 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ đóng gói | Mã ngành | N82920 |
Từ khoá: 0106379388, QUANG MINH TECHNOLOGY CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Hạ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học | C26800 |
| 2 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 3 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 4 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 5 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 6 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 7 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 8 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 9 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 10 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 11 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 12 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 14 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 15 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 16 | Quảng cáo | M73100 |
| 17 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 18 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 19 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 20 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 21 | Dịch vụ đóng gói (ngành chính) | N82920 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 23 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 24 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 25 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 26 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 27 | In ấn | C18110 |
| 28 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 29 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 30 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |
| 31 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 32 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 33 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |