CÔNG TY TNHH QUẢNG BÁ HÌNH ẢNH PHƯƠNG NAM FILM
PHUONG NAM FILM PROMOTION PICTURE COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH QUẢNG BÁ HÌNH ẢNH PHƯƠNG NAM FILM - PHUONG NAM FILM PROMOTION PICTURE COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 2A, Ngõ 41, phố Thái Hà, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106379405. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106379405 | Ngày cấp | 29-11-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH QUẢNG BÁ HÌNH ẢNH PHƯƠNG NAM FILM | Tên giao dịch | PHUONG NAM FILM PROMOTION PICTURE COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 2A, Ngõ 41, phố Thái Hà, Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Trung Liệt được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 2A, Ngõ 41, phố Thái Hà, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0943529555 | Người đại diện | *** *** Dũng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-11-2013 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0106379405, PHUONG NAM FILM PROMOTION PICTURE COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Trung Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 3 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 5 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 6 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 7 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 8 | Quảng cáo | M73100 |
| 9 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 10 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 11 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 12 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 13 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 15 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 16 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 17 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 18 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 19 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 20 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 21 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 22 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 23 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 24 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 25 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 26 | In ấn | C18110 |
| 27 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |