CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THỦY SẢN TÂM VIỆT
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THỦY SẢN TÂM VIỆT có địa chỉ đăng ký tại Số 186, phố Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106380400. Người đại diện pháp luật: *** *** Thường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106380400 | Ngày cấp | 02-12-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THỦY SẢN TÂM VIỆT | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 186, phố Định Công Hạ, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 186, phố Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0982389696 | Người đại diện | *** *** Thường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-12-2013 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | Mã ngành | C10800 |
Từ khoá: 0106380400, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 6 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 7 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 8 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 9 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 10 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 11 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 13 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 14 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 15 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 16 | Sản xuất đường | C10720 |
| 17 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 18 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 19 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 20 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 21 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (ngành chính) | C10800 |