CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THỰC PHẨM KHANG ANH
KHANG ANH FOOD SERVICE TRADING COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THỰC PHẨM KHANG ANH - KHANG ANH FOOD SERVICE TRADING COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 34, tổ 45, ngõ 364, phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106385046. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106385046 | Ngày cấp | 06-12-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THỰC PHẨM KHANG ANH | Tên giao dịch | KHANG ANH FOOD SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 34, tổ 45, ngõ 364, phố Minh Khai, Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Tuy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 34, tổ 45, ngõ 364, phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Cường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-12-2013 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0106385046, KHANG ANH FOOD SERVICE TRADING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Tuy
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 6 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 7 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 8 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 9 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 10 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 11 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |