CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY HƯNG VIỆT
HUNG VIET TEXTILE JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY HƯNG VIỆT - HUNG VIET TEXTILE JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Tầng 6, tòa nhà văn phòng Imperia, số 203 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106389227. Người đại diện pháp luật: *** *** Giang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106389227 | Ngày cấp | 11-12-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY HƯNG VIỆT | Tên giao dịch | HUNG VIET TEXTILE JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 6, tòa nhà văn phòng Imperia, số 203 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Phường Thanh Xuân Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 6, tòa nhà văn phòng Imperia, số 203 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân |
| Điện thoại | 0438546105 | Người đại diện | *** *** Giang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-12-2013 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | Mã ngành | C14300 |
Từ khoá: 0106389227, HUNG VIET TEXTILE JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sợi nhân tạo | C20300 |
| 2 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 3 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 4 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 5 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 6 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 8 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 9 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 10 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 11 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 12 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 13 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 14 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 15 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 16 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 17 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 18 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (ngành chính) | C14300 |
| 19 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 20 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 21 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 22 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 23 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 24 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |