CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THIẾT BỊ MCG VIỆT NAM

MCG VIET NAM ., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THIẾT BỊ MCG VIỆT NAM - MCG VIET NAM ., JSC có địa chỉ tại Số 694, đường La Thành, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 694, đường La Thành, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106392928. Người đại diện pháp luật: *** *** Cương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106392928 Ngày cấp17-12-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THIẾT BỊ MCG VIỆT NAM Tên giao dịchMCG VIET NAM ., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 694, đường La Thành, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 694, đường La Thành, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Cương
Giấy phép số Ngày hoạt động17-12-2013
Ngành nghề chính Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Mã ngànhG46520

Từ khoá: 0106392928, MCG VIET NAM ., JSC, Hà Nội, Phường Giảng Võ, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Giảng Võ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
2 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
3 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
4 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
7 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
8 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
9 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
10 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
11 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
12 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
13 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
14 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
15 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
16 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
17 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
18 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
19 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
20 Sửa chữa thiết bị điện C33140
21 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
22 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
23 Xây dựng nhà các loại F41000
24 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
25 Xây dựng công trình công ích F42200
26 Phá dỡ F43110
27 Chuẩn bị mặt bằng F43120
28 Lắp đặt hệ thống điện F43210
29 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
30 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
31 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
32 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
33 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
34 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
35 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
36 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
37 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (ngành chính) G46520
38 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
39 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
40 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
41 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
42 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
43 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
44 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
45 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
46 Cho thuê xe có động cơ N7710
47 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
48 Khai thác gỗ A02210
49 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
50 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
51 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
52 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220
53 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự S95240
54 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
55 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
56 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
57 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
58 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
59 Sản xuất giày dép C15200
60 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
61 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
62 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
63 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
64 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
65 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730