CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ĐẠI VŨ
DAIVU INTERNATIONAL ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ĐẠI VŨ - DAIVU INTERNATIONAL ., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 1283, đường Giải Phóng, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106396249. Người đại diện pháp luật: *** *** Trọng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ uống
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106396249 | Ngày cấp | 20-12-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ĐẠI VŨ | Tên giao dịch | DAIVU INTERNATIONAL ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1283, đường Giải Phóng, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1283, đường Giải Phóng, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở |
| Điện thoại | 0462913521 | Người đại diện | *** *** Trọng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-12-2013 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn đồ uống | Mã ngành | G4633 |
Từ khoá: 0106396249, DAIVU INTERNATIONAL ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn đồ uống (ngành chính) | G4633 |
| 8 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 9 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 10 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 11 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 12 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 13 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 14 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 15 | Trồng cây điều | A01230 |
| 16 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 17 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 18 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 19 | Trồng cây chè | A01270 |
| 20 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 21 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 22 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 23 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 24 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 25 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 26 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 28 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 29 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 30 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 31 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 32 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 33 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 34 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 35 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 36 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 37 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 38 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 39 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 40 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 41 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 42 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 43 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 44 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 45 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 46 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 47 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 48 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 49 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 50 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 51 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 52 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 53 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 54 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 55 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 56 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 57 | In ấn | C18110 |
| 58 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |