CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDTV VIỆT NAM
VIET NAM HDTV .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDTV VIỆT NAM - VIET NAM HDTV .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 33, dãy 1, khu giãn dân, tổ 109, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106396305. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106396305 | Ngày cấp | 23-12-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HDTV VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM HDTV .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 33, dãy 1, khu giãn dân, tổ 109, Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Tuy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 33, dãy 1, khu giãn dân, tổ 109, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy |
| Điện thoại | 0904812393 | Người đại diện | *** *** Hà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-12-2013 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0106396305, VIET NAM HDTV .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Tuy
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 2 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học | C26800 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 5 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 6 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 7 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 8 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 9 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 10 | Cổng thông tin | J63120 |
| 11 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 12 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 13 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 14 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 15 | Quảng cáo | M73100 |
| 16 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 17 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 18 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 19 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 20 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 22 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 23 | In ấn | C18110 |
| 24 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 25 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |