CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ XNK LÂM ANH

LAM ANH XNK CO., LTD

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ XNK LÂM ANH - LAM ANH XNK CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Tổ dân phố Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106396859. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ uống

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106396859 Ngày cấp23-12-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ XNK LÂM ANH Tên giao dịchLAM ANH XNK CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ dân phố Hạ, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ dân phố Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại0984211168 Người đại diện*** *** Minh
Giấy phép số Ngày hoạt động20-12-2013
Ngành nghề chính Bán buôn đồ uống Mã ngànhG4633

Từ khoá: 0106396859, LAM ANH XNK CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
5 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
6 Thu gom rác thải không độc hại E38110
7 Thu gom rác thải độc hại E3812
8 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
9 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
10 Tái chế phế liệu E3830
11 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
12 Xây dựng nhà các loại F41000
13 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
14 Xây dựng công trình công ích F42200
15 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
16 Phá dỡ F43110
17 Chuẩn bị mặt bằng F43120
18 Lắp đặt hệ thống điện F43210
19 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
20 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
21 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
22 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
23 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
24 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
25 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
26 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
27 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
28 Bán mô tô, xe máy G4541
29 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
30 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
31 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
32 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
33 Bán buôn thực phẩm G4632
34 Bán buôn đồ uống (ngành chính) G4633
35 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
36 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
37 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
38 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
39 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
40 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
41 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
42 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
43 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
44 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
45 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
46 Bốc xếp hàng hóa H5224
47 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
48 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
49 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
50 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
51 Dịch vụ ăn uống khác I56290
52 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
53 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
54 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
55 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
56 Cho thuê xe có động cơ N7710
57 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
58 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
59 Chăn nuôi trâu, bò A01410
60 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
61 Chăn nuôi dê, cừu A01440
62 Chăn nuôi lợn A01450
63 Chăn nuôi gia cầm A0146
64 Chăn nuôi khác A01490
65 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
66 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
67 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
68 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
69 Khai thác gỗ A02210
70 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
71 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
72 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
73 Khai thác thuỷ sản biển A03110
74 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
75 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
76 Khai thác quặng sắt B07100
77 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
78 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
79 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
80 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
81 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
82 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
83 Hoạt động thể thao khác R93190
84 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề R93210
85 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu R93290
86 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
87 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
88 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
89 In ấn C18110
90 Dịch vụ liên quan đến in C18120
91 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210