CÔNG TY TNHH BIA RƯỢU VÀ NGK QUỐC TẾ PHÚ SANG

PHU SANG NGK CO., LTD

CÔNG TY TNHH BIA RƯỢU VÀ NGK QUỐC TẾ PHÚ SANG - PHU SANG NGK CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 16 phố Lê Quang Đạo, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106396866. Người đại diện pháp luật: *** *** Phùng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ uống

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106396866 Ngày cấp23-12-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH BIA RƯỢU VÀ NGK QUỐC TẾ PHÚ SANG Tên giao dịchPHU SANG NGK CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Tạm nghỉ kinh doanh
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 16 phố Lê Quang Đạo, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Phú Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 16 phố Lê Quang Đạo, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại0913363046 Người đại diện*** *** Phùng
Giấy phép số Ngày hoạt động20-12-2013
Ngành nghề chính Bán buôn đồ uống Mã ngànhG4633

Từ khoá: 0106396866, PHU SANG NGK CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Phú Đô

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
2 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
3 Thu gom rác thải không độc hại E38110
4 Thu gom rác thải độc hại E3812
5 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
6 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
7 Tái chế phế liệu E3830
8 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
9 Xây dựng nhà các loại F41000
10 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
11 Xây dựng công trình công ích F42200
12 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
13 Phá dỡ F43110
14 Chuẩn bị mặt bằng F43120
15 Lắp đặt hệ thống điện F43210
16 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
17 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
18 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
19 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
20 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
21 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
22 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
23 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
24 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
25 Bán mô tô, xe máy G4541
26 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
27 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
28 Bán buôn thực phẩm G4632
29 Bán buôn đồ uống (ngành chính) G4633
30 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
31 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
32 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
33 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
34 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
35 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
36 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
37 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
38 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
39 Bốc xếp hàng hóa H5224
40 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
41 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
42 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
43 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
44 Dịch vụ ăn uống khác I56290
45 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
46 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
47 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
48 Cho thuê xe có động cơ N7710
49 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
50 Chăn nuôi trâu, bò A01410
51 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
52 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
53 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
54 Khai thác quặng sắt B07100
55 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
56 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
57 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
58 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
59 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
60 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
61 Hoạt động thể thao khác R93190
62 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề R93210
63 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu R93290
64 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210