CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC KỸ THUẬT BÁCH KHOA
BKST., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC KỸ THUẬT BÁCH KHOA - BKST., JSC có địa chỉ tại Số 1B, nhà 42, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 1B, nhà 42, Phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106400103. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106400103 | Ngày cấp | 25-12-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC KỸ THUẬT BÁCH KHOA | Tên giao dịch | BKST., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1B, nhà 42, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1B, nhà 42, Phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bạch Mai |
| Điện thoại | 0436230389-0982635 | Người đại diện | *** *** Phương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-12-2013 | |
| Ngành nghề chính | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | Mã ngành | M72100 |
Từ khoá: 0106400103, BKST., JSC, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Bách Khoa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 5 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 6 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 7 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 8 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 9 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 10 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 11 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 12 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 13 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 14 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 15 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 16 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 17 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 18 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 19 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 20 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 21 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 22 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 23 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 24 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 25 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 26 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 27 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 28 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 29 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 30 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 31 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 32 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 33 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 34 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 35 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 36 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 37 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật (ngành chính) | M72100 |
| 38 | Quảng cáo | M73100 |
| 39 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 40 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 41 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 42 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 43 | Trồng cây mía | A01140 |
| 44 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 45 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 46 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 47 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 48 | Trồng cây điều | A01230 |
| 49 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 50 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 51 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 52 | Trồng cây chè | A01270 |
| 53 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 54 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 55 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 56 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 57 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 58 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 59 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 60 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 61 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 62 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 63 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 64 | In ấn | C18110 |
| 65 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 66 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |
| 67 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |