CÔNG TY CỔ PHẦN NGHIÊN CỨU ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VIỆT NAM
VERTAD ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN NGHIÊN CỨU ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VIỆT NAM - VERTAD ., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 20 ngách 175/5/167 phố Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106408688. Người đại diện pháp luật: *** *** Nhi.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106408688 | Ngày cấp | 30-12-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN NGHIÊN CỨU ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VIỆT NAM | Tên giao dịch | VERTAD ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 20 ngách 175/5/167 phố Định Công, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 20 ngách 175/5/167 phố Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0988288308 | Người đại diện | *** *** Nhi |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 30-12-2013 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | P85590 |
Từ khoá: 0106408688, VERTAD ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 8 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 9 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 11 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 12 | Cổng thông tin | J63120 |
| 13 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 14 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 15 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 16 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 17 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 18 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 19 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 20 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 21 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 22 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 24 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 25 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | P85590 |
| 26 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 27 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 28 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 29 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 30 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 31 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 32 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 33 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |