CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ LINH TIÊN HOA
LITIHO C.,LTD
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ LINH TIÊN HOA - LITIHO C.,LTD có địa chỉ tại Số 2, ngõ 102 Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 2, ngõ 102 Thụy Khuê, Phường Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106411627. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106411627 | Ngày cấp | 02-01-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ LINH TIÊN HOA | Tên giao dịch | LITIHO C.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 2, ngõ 102 Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 2, ngõ 102 Thụy Khuê, Phường Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0462926218 | Người đại diện | *** *** Cường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-01-2014 | |
| Ngành nghề chính | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | Mã ngành | C10500 |
Từ khoá: 0106411627, LITIHO C.,LTD, Hà Nội, Phường Tây Hồ, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Thụy Khuê
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 4 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ | S96330 |
| 5 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình | T97000 |
| 6 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 7 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 8 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 9 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 10 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 14 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 15 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 16 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 17 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 18 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 20 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 21 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (ngành chính) | C10500 |
| 22 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 23 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 24 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 25 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 26 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 27 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 28 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 29 | In ấn | C18110 |
| 30 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 31 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |
| 32 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 33 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 34 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 35 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |