CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI VẢI SỢI THANH TRÀ
THANH TRA FAFI CO ., LTD
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI VẢI SỢI THANH TRÀ - THANH TRA FAFI CO ., LTD có địa chỉ tại Số 59 Nguyễn Công Trứ, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 59 Nguyễn Công Trứ, Phường Đồng Nhân, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106415452. Người đại diện pháp luật: *** *** Huy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106415452 | Ngày cấp | 06-01-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI VẢI SỢI THANH TRÀ | Tên giao dịch | THANH TRA FAFI CO ., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 59 Nguyễn Công Trứ, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 59 Nguyễn Công Trứ, Phường Đồng Nhân, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Huy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-01-2014 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | Mã ngành | G4641 |
Từ khoá: 0106415452, THANH TRA FAFI CO ., LTD, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Đồng Nhân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (ngành chính) | G4641 |
| 2 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 3 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 4 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47530 |
| 5 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 7 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 8 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 9 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 10 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 11 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 12 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 13 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 14 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 15 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 16 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 17 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 18 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 19 | Sản xuất giày dép | C15200 |