CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÁNH ĐỒNG VÀNG TOÀN CẦU
GLOBAL YELLOW FIELD INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK C
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÁNH ĐỒNG VÀNG TOÀN CẦU - GLOBAL YELLOW FIELD INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK C có địa chỉ tại Số 105, tổ 8, cụm 2, ngõ 378 đường Ven hồ Tây, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 105, tổ 8, cụm 2, ngõ 378 đường Ven hồ Tây, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106425450. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106425450 | Ngày cấp | 10-01-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÁNH ĐỒNG VÀNG TOÀN CẦU | Tên giao dịch | GLOBAL YELLOW FIELD INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK C |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 105, tổ 8, cụm 2, ngõ 378 đường Ven hồ Tây, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 105, tổ 8, cụm 2, ngõ 378 đường Ven hồ Tây, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-01-2014 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | Mã ngành | C20120 |
Từ khoá: 0106425450, GLOBAL YELLOW FIELD INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK C, Hà Nội, Phường Tây Hồ, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Bưởi
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 8 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 9 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 10 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 11 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 12 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 13 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 14 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 17 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 18 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 19 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 20 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (ngành chính) | C20120 |
| 21 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 22 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 23 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |