CÔNG TY TNHH ĐỒI TÍM
VIOLET HILL CO.,LTD
CÔNG TY TNHH ĐỒI TÍM - VIOLET HILL CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 57, Tập thể Xí nghiệp gạch Hữu Hưng, thôn Liên Cơ, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106431990. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lập trình máy vi tính
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106431990 | Ngày cấp | 13-01-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐỒI TÍM | Tên giao dịch | VIOLET HILL CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 57, Tập thể Xí nghiệp gạch Hữu Hưng, thôn Liên Cơ, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Đại Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 57, Tập thể Xí nghiệp gạch Hữu Hưng, thôn Liên Cơ, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 0438391931 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-01-2014 | |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy vi tính | Mã ngành | J62010 |
Từ khoá: 0106431990, VIOLET HILL CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Đại Mỗ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 2 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 3 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 4 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 5 | Lập trình máy vi tính (ngành chính) | J62010 |
| 6 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 8 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 9 | Cổng thông tin | J63120 |
| 10 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 11 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 12 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 13 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 14 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 15 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 16 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 17 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 18 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 19 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 20 | Hoạt động thể thao khác | R93190 |
| 21 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 22 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 23 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 24 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |