CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÀI CHÍNH XÂY DỰNG TRUNG THÀNH

TRUNGTHANHMOTORS CO .,LTD

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÀI CHÍNH XÂY DỰNG TRUNG THÀNH - TRUNGTHANHMOTORS CO .,LTD có địa chỉ đăng ký tại B22, TT15 khu đô thị Văn Quán, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106434085. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106434085 Ngày cấp15-01-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÀI CHÍNH XÂY DỰNG TRUNG THÀNH Tên giao dịchTRUNGTHANHMOTORS CO .,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
B22, TT15 khu đô thị Văn Quán, Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Văn Quán được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
B22, TT15 khu đô thị Văn Quán, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt
Điện thoại0912826874 Người đại diện*** *** Trung
Giấy phép số Ngày hoạt động15-01-2014
Ngành nghề chính Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Mã ngànhG4511

Từ khoá: 0106434085, TRUNGTHANHMOTORS CO .,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Văn Quán

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (ngành chính) G4511
4 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
5 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
6 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
7 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
8 Bán mô tô, xe máy G4541
9 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
10 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
11 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
12 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
13 Bán buôn gạo G46310
14 Bán buôn thực phẩm G4632
15 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
16 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
17 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
18 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
19 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
20 Trồng lúa A01110
21 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
22 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
23 Trồng cây mía A01140
24 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
25 Trồng cây lấy sợi A01160
26 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
27 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
28 Trồng cây điều A01230
29 Trồng cây hồ tiêu A01240
30 Trồng cây cao su A01250
31 Trồng cây cà phê A01260
32 Trồng cây chè A01270
33 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
34 Chăn nuôi trâu, bò A01410
35 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
36 Chăn nuôi dê, cừu A01440
37 Chăn nuôi lợn A01450
38 Chăn nuôi gia cầm A0146
39 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
40 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
41 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
42 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
43 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
44 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
45 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
46 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
47 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
48 Sản xuất đường C10720
49 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
50 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
51 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
52 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230