CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM

DONG NAM AGRI.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM - DONG NAM AGRI.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 48, ngõ 172 Vũ Hữu, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106440787. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106440787 Ngày cấp17-01-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM Tên giao dịchDONG NAM AGRI.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 48, ngõ 172 Vũ Hữu, Phường Thanh Liệt hoặc Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Phường Thanh Xuân Bắc được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 48, ngõ 172 Vũ Hữu, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Thanh Liệt hoặc Phường Thanh Xuân
Điện thoại0933668268 Người đại diện*** *** Hải
Giấy phép số Ngày hoạt động16-01-2014
Ngành nghề chính Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Mã ngànhA0118

Từ khoá: 0106440787, DONG NAM AGRI.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Bắc

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
6 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
7 Bán buôn thực phẩm G4632
8 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
9 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
10 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) A0118
11 Trồng cây hàng năm khác A01190
12 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
13 Trồng cây lâu năm khác A01290
14 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
15 Chăn nuôi trâu, bò A01410
16 Chăn nuôi dê, cừu A01440
17 Chăn nuôi lợn A01450
18 Chăn nuôi gia cầm A0146
19 Chăn nuôi khác A01490
20 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
21 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
22 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
23 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
24 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
25 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
26 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
27 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
28 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
29 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800