CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NKC VIỆT NAM

NKC VIETNAM CO.,LTD

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NKC VIỆT NAM - NKC VIETNAM CO.,LTD có địa chỉ tại Số 10/79, đường Triều Khúc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 10/79, đường Triều Khúc, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106442826. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng cây gia vị, cây dược liệu

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106442826 Ngày cấp20-01-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NKC VIỆT NAM Tên giao dịchNKC VIETNAM CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Tạm nghỉ kinh doanh
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 10/79, đường Triều Khúc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 10/79, đường Triều Khúc, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Thanh Xuân
Điện thoại0932352799 Người đại diện*** *** Cường
Giấy phép số Ngày hoạt động18-01-2014
Ngành nghề chính Trồng cây gia vị, cây dược liệu Mã ngànhA0128

Từ khoá: 0106442826, NKC VIETNAM CO.,LTD, Hà Nội, Phường Thanh Xuân, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Nam

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
5 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
6 Bán buôn thực phẩm G4632
7 Bán buôn đồ uống G4633
8 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
9 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
10 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
11 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
12 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
13 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
14 Bán buôn tổng hợp G46900
15 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
16 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
17 Trồng cây gia vị, cây dược liệu (ngành chính) A0128
18 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
19 Chăn nuôi trâu, bò A01410
20 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
21 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
22 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
23 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
24 Khai thác gỗ A02210
25 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
26 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990