CÔNG TY TNHH DỊCH THUẬT TÂM VIỆT
TAM VIET COMMUNICATION AND TRADING SERVIVES COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH DỊCH THUẬT TÂM VIỆT - TAM VIET COMMUNICATION AND TRADING SERVIVES COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn Chẩn Kỳ, Xã Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Chẩn Kỳ, Xã Trung Tú, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106442840. Người đại diện pháp luật: *** *** Hường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106442840 | Ngày cấp | 20-01-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH THUẬT TÂM VIỆT | Tên giao dịch | TAM VIET COMMUNICATION AND TRADING SERVIVES COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Chẩn Kỳ, Xã Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Chẩn Kỳ, Xã Trung Tú, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Ứng Hòa |
| Điện thoại | 0904459596 | Người đại diện | *** *** Hường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-01-2014 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | M7490 |
Từ khoá: 0106442840, TAM VIET COMMUNICATION AND TRADING SERVIVES COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Ứng Hòa, Hà Nội, Huyện Ứng Hoà, Xã Trung Tú
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 6 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 8 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 9 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 11 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 12 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 13 | Quảng cáo | M73100 |
| 14 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 15 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | M7490 |
| 16 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh | G47630 |
| 17 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 18 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 19 | Đại lý du lịch | N79110 |