CÔNG TY CỔ PHẦN AMBN HÀ NỘI

AMBN HA NOI., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN AMBN HÀ NỘI - AMBN HA NOI., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 4 - N3, tổ 44, cụm 5, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106451228. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Lập trình máy vi tính

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106451228 Ngày cấp24-01-2014
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN AMBN HÀ NỘI Tên giao dịchAMBN HA NOI., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 4 - N3, tổ 44, cụm 5, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Xuân La được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 4 - N3, tổ 44, cụm 5, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ hoặc Phường Xuân Đỉnh
Điện thoại0963686968 Người đại diện*** *** Tuấn
Giấy phép số Ngày hoạt động27-01-2014
Ngành nghề chính Lập trình máy vi tính Mã ngànhJ62010

Từ khoá: 0106451228, AMBN HA NOI., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Xuân La

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Lập trình máy vi tính (ngành chính) J62010
2 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
3 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
4 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
5 Cổng thông tin J63120
6 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
7 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
8 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn M72200
9 Quảng cáo M73100
10 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
11 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
12 Hoạt động nhiếp ảnh M74200
13 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
14 Giáo dục nghề nghiệp P8532
15 Đào tạo cao đẳng P85410
16 Đào tạo đại học và sau đại học P85420
17 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
18 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
19 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
20 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
21 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000