CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ THIÊN MAI
THIEN MAI TRADING CONSULTANT AND SERVICE COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ THIÊN MAI - THIEN MAI TRADING CONSULTANT AND SERVICE COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 11, ngõ 116 đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106451450. Người đại diện pháp luật: *** *** Nguyệt.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Cập nhật: 6 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106451450 | Ngày cấp | 23-01-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ THIÊN MAI | Tên giao dịch | THIEN MAI TRADING CONSULTANT AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 11, ngõ 116 đường Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Hạ Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 11, ngõ 116 đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Nguyệt |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-01-2014 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | Mã ngành | P85600 |
Từ khoá: 0106451450, THIEN MAI TRADING CONSULTANT AND SERVICE COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Hạ Đình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 2 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 3 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 4 | Quảng cáo | M73100 |
| 5 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 6 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 7 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 8 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 9 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 10 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 11 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) | P85600 |
| 12 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 13 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |