CÔNG TY TNHH EUROSIAN HÀ NỘI

HANOI EUROSIAN CO., LTD

CÔNG TY TNHH EUROSIAN HÀ NỘI - HANOI EUROSIAN CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Lô 114-TT3 Khu nhà ở Mỹ Đình - Mễ Trì, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106453962. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.

Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ phục vụ đồ uống

Cập nhật: 6 ngày trước

Mã số thuế0106453962 Ngày cấp07-02-2014
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH EUROSIAN HÀ NỘI Tên giao dịchHANOI EUROSIAN CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Tạm nghỉ kinh doanh
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Lô 114-TT3 Khu nhà ở Mỹ Đình - Mễ Trì, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 1 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Lô 114-TT3 Khu nhà ở Mỹ Đình - Mễ Trì, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm
Điện thoại0962496655 Người đại diện*** *** Hải
Giấy phép số Ngày hoạt động27-01-2014
Ngành nghề chính Dịch vụ phục vụ đồ uống Mã ngànhI5630

Từ khoá: 0106453962, HANOI EUROSIAN CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 1

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
2 Bán buôn thực phẩm G4632
3 Bán buôn đồ uống G4633
4 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
5 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
6 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
7 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
8 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
9 Dịch vụ phục vụ đồ uống (ngành chính) I5630
10 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
11 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
12 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu R93290
13 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
14 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
15 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
16 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
17 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
18 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790