CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT , THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ ATT
CÔNG TY ATT.
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT , THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ ATT - CÔNG TY ATT. có địa chỉ tại Số 39, ngách 102/32 phố Hoàng Đạo Thành, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 39, ngách 102/32 phố Hoàng Đạo Thành, Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106458826. Người đại diện pháp luật: *** *** Chuyền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106458826 | Ngày cấp | 17-02-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT , THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ ATT | Tên giao dịch | CÔNG TY ATT. |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 39, ngách 102/32 phố Hoàng Đạo Thành, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 39, ngách 102/32 phố Hoàng Đạo Thành, Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Chuyền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-02-2014 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | Mã ngành | N79200 |
Từ khoá: 0106458826, CÔNG TY ATT., Hà Nội, Phường Khương Đình, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Kim Giang
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu | S96310 |
| 3 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình | T98100 |
| 4 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình | T98200 |
| 5 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 8 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 9 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 10 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 11 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 12 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 13 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 14 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 15 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 16 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 17 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 18 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 19 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 20 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 21 | Trồng cây mía | A01140 |
| 22 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 23 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 24 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 25 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 26 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 27 | Trồng cây điều | A01230 |
| 28 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 29 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 30 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 31 | Trồng cây chè | A01270 |
| 32 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 33 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 34 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 35 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 36 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 38 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 39 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 40 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 41 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 42 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 43 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 44 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 45 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 46 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 47 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 48 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 49 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 50 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 51 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 52 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 53 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |
| 54 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 55 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 56 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch (ngành chính) | N79200 |