CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QUẢNG CÁO IN ẤN VIỆT NAM
VNPAI CO., LTD
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QUẢNG CÁO IN ẤN VIỆT NAM - VNPAI CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Tầng 1, tòa nhà CT2, Khu chức năng đô thị Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106458858. Người đại diện pháp luật: *** *** Vinh.
Ngành nghề kinh doanh chính: In ấn
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106458858 | Ngày cấp | 17-02-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QUẢNG CÁO IN ẤN VIỆT NAM | Tên giao dịch | VNPAI CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 1, tòa nhà CT2, Khu chức năng đô thị Tây Mỗ, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Đại Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 1, tòa nhà CT2, Khu chức năng đô thị Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 02466640290 | Người đại diện | *** *** Vinh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-02-2014 | |
| Ngành nghề chính | In ấn | Mã ngành | C18110 |
Từ khoá: 0106458858, VNPAI CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Đại Mỗ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 2 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 3 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 5 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 6 | Đại lý | G46101 |
| 7 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 8 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 9 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 10 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 11 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 12 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 13 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 14 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 15 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 16 | Quảng cáo | M73100 |
| 17 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 18 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 19 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 20 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 21 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 23 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 24 | In ấn (ngành chính) | C18110 |
| 25 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 26 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |