CÔNG TY CỔ PHẦN CỐC NAM
COCNAM.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CỐC NAM - COCNAM.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 8/55/560, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Gia Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106459481. Người đại diện pháp luật: *** *** Thu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106459481 | Ngày cấp | 19-02-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CỐC NAM | Tên giao dịch | COCNAM.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 8/55/560, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Gia Thụy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 8/55/560, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Gia Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bồ Đề hoặc Phường Việt Hưng |
| Điện thoại | 0984889608 | Người đại diện | *** *** Thu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-02-2014 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | Mã ngành | H5229 |
Từ khoá: 0106459481, COCNAM.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Gia Thụy
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 5 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 6 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 7 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 8 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 9 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 10 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 11 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 12 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 13 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 14 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 15 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 16 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 18 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 19 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 20 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 21 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 22 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 23 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 24 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | H5011 |
| 25 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 26 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 27 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 28 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 29 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (ngành chính) | H5229 |
| 31 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 32 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 33 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 34 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 35 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 36 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 37 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 38 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 39 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 40 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 41 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 42 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 43 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 44 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 45 | In ấn | C18110 |
| 46 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 47 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 48 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 49 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |