CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢNG CÁO VÀ SỰ KIỆN VIỆT NAM
VIET NAM ADVERTISEMENT AND EVENTS.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢNG CÁO VÀ SỰ KIỆN VIỆT NAM - VIET NAM ADVERTISEMENT AND EVENTS.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 38B, ngách 5/114 Hoàng Quốc Việt, tổ 24, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106460254. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106460254 | Ngày cấp | 19-02-2014 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢNG CÁO VÀ SỰ KIỆN VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM ADVERTISEMENT AND EVENTS.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 38B, ngách 5/114 Hoàng Quốc Việt, tổ 24, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Nghĩa Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 38B, ngách 5/114 Hoàng Quốc Việt, tổ 24, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-02-2014 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0106460254, VIET NAM ADVERTISEMENT AND EVENTS.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 4 | Phá dỡ | F43110 |
| 5 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 9 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 10 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 11 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 12 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 13 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 14 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 15 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 16 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 17 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 18 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 19 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 20 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 21 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 22 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 23 | Cổng thông tin | J63120 |
| 24 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 25 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 26 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 27 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 28 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 29 | In ấn | C18110 |
| 30 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 31 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |